abstract expressionism

abstract expressionism

Abstract expressionism emphasizes spontaneous, non-representational brushwork.

Định nghĩa

Danh từ: Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng (abstract expressionism) một trường phái hội họa nổi lên tại New York vào những năm 1940-1950. Đặc điểm chính của trường phái này các tác phẩm trừu tượng được tạo ra một cách tự do, không bị ràng buộc bởi quy tắc hay hình khối cụ thể. Đây trường phái hội họa quan trọng đầu tiên của Mỹ phát triển độc lập khỏi phong cách châu Âu.

dụ sử dụng
  • (Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng nhấn mạnh sự sáng tạo tự phát, tự động hoặc tiềm thức.)
  • (Jackson Pollock một trong những nghệ sĩ nổi tiếng nhất của chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The rise of abstract expressionism": sự trỗi dậy của chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.
    • The rise of abstract expressionism marked a shift in the art world. (Sự trỗi dậy của chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng đánh dấu một sự thay đổi trong thế giới nghệ thuật.)
  • "Abstract expressionism is characterized by...": chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng được đặc trưng bởi...
    • Abstract expressionism is characterized by large canvases and energetic brushstrokes. (Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng được đặc trưng bởi những bức vẽ lớn nét cọ mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Abstract expressionist (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng hoặc thuộc về trường phái này.
    • She is an abstract expressionist painter. ( ấy một họa sĩ theo chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.)
  • Abstract expressionistic (tính từ): mang tính chất của chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.
    • The painting has an abstract expressionistic style. (Bức tranh phong cách mang tính biểu hiện trừu tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Action painting: hội họa hành động (một nhánh của chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng).
  • New York School: Trường phái New York (thuật ngữ thay thế cho chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng).
Các cụm từ thành ngữ liên quan
  • To be in the style of abstract expressionism: theo phong cách chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.
    • His later works are in the style of abstract expressionism. (Các tác phẩm sau này của ông theo phong cách chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.)
  • Abstract expressionism movement: phong trào chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng.
    • The abstract expressionism movement influenced many artists worldwide. (Phong trào chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng đã ảnh hưởng đến nhiều nghệ sĩ trên toàn thế giới.)